Thành phần dinh dưỡng có trong 100 gam thực phẩm ăn được

Dầu mè Meizan

(Tỷ lệ phần trăm ăn được: 100%)

Nhóm thực phẩm: Thực vật

Loại thực phẩm: Gia vị, nước chấm

1. Thành phần chính:

Năng lượng (Kcal) Trọng lượng chất đạm (gam) Trọng lượng chất béo (gam) Trọng lượng chất bột đường (gam) Trọng lượng Cellulose(gam) Trọng lượng Tro(gam)
900 0 100 0 0 0

2. Thành phần muối khoáng:

Calci (mg) Phosphor (mg) Sắt (mg)
0 0 0

3. Thành phần Vitamin:

Vitamin A (mcg) Vitamin Beta-carôten (mcg) Vitamin B1 (mg) Vitamin B2 (mg) Vitamin PP (mg) Vitamin C (mg)
0 0 0 0 0 0

Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam của Bộ Y tế, Viện dinh dưỡng do nhà xuất bản Y học xuất bản năm 2007


Đăng nhập hệ thống

Đăng nhập

Tra cứu dinh dưỡng thực phẩm

  • 1. Ngô tươi ( Ngô non)
  • 2. Củ sả
  • 3. Mì Chính
  • 4. Tương ngô
  • 5. Tương nếp
  • 6. Tương ớt
  • 7. Xì dầu
  • 8. Tương cà CHIN-SU
  • 9. Dầu mè Meizan
  • 10. Sốt mayonnaise
  • 11. Hạt nêm Knorr
  • 12. Hạt nêm
  • 13. Bột Canh Hà Nội
  • 14. Nước tương Tam Thái Tử Nhất Ca
  • 15. Roi
  • 16. Cary bột
  • 17. Gừng khô
  • 18. Gừng tươi
  • 19. Hạt tiêu
  • 20. Muối
  • 21. Nghệ khô
  • 22. Nghệ tươi
  • 23. ớt khô bột
  • 24. Riềng
  • 25. Magi
  • 26. Mắm tôm đặc
  • 27. Mắm tôm loãng
  • 28. Mắm tép chua
  • 29. Nước mắm (loại đặc biệt)
  • 30. Nước mắm loại I
  • 31. Nước mắm loại II
  • 32. Nước mắm cô
  • 33. Nước mắm Phan Thiết
  • 34. Nước nắm cá
  • 35. Bột Canh Thịt Heo
  • 36. Bột canh Hải Châu
  • 37. Nước mắm Nam Ngư
  • 1. Bánh Hòn
  • 2. Bánh Tráng mỏng
  • 3. Mì Phở
  • 4. Mì Gạo Khô
  • 5. Bột Năng
  • 6. Ngô vàng hạt khô
  • 7. Bánh bao
  • 8. Bánh đa nem
  • 9. Bánh đúc
  • 10. Bánh mỳ
  • 11. Bánh phở
  • 12. Bánh quẩy
  • 13. Bỏng ngô
  • 14. Bột gạo nếp
  • 15. Bột gạo tẻ
  • 16. Bột mì
  • 17. Bột ngô vàng
  • 18. Bún
  • 19. Cốm
  • 20. Mỳ sợi
  • 21. Ngô nếp luộc
  • 22. Mì Trứng Cao Cấp MEIZAN
  • 23. Hủ Tiếu Khô ViFON
  • 24. Bánh Giầy
  • 25. Mì Ý DIVELLA 500g
  • 26. Bánh Gạo
  • 27. Bánh Giò
  • 28. Bột rau câu AGAR
  • 29. Miến
  • 30. Bột cốt dừa
  • 31. Bánh tẻ
  • 32. Gạo Lứt
  • 33. Bánh Canh
  • 34. Bột chiên ngô khoai tây
  • 35. Nui
  • 36. Nui cao cấp MEIZAN
  • 37. Bánh Đa
  • 38. Gạo Tám Điện Biên
  • 39. Bột Năng đa dụng Meizan
  • 40. Bánh Rán
  • 41. Gạo nếp máy
  • 42. Mì ăn liền
  • 43. Gạo nếp cái
  • 44. Gạo tẻ giã
  • 45. Gạo tẻ máy
  • 46. Kê
  • 47. Bánh cuốn
  • 1. Thịt bê mỡ
  • 2. Thịt bê nạc
  • 3. Thịt bò loại I
  • 4. Thịt bò loại II
  • 5. Thịt bồ câu ra ràng
  • 6. Thịt chó sấn
  • 7. Thịt chó vai
  • 8. Thịt cừu
  • 9. Thịt dê (nạc)
  • 10. Thịt gà rừng
  • 11. Thịt gà ta
  • 12. Thịt gà tây
  • 13. Thịt hươu
  • 14. Thịt lợn mỡ
  • 15. Thịt lợn nạc
  • 16. Thịt lợn ba chỉ sấn
  • 17. Thịt ngỗng
  • 18. Thịt ngựa
  • 19. Thịt thỏ nhà
  • 20. Thịt thỏ rừng
  • 21. Thịt trâu bắp
  • 22. Thịt trâu cổ
  • 23. Thịt trâu đùi
  • 24. Thịt trâu thăn
  • 25. Thịt vịt
  • 26. Bầu dục bò
  • 27. Bầu dục lợn (cật lợn)
  • 28. Bì lợn
  • 29. Chân giò lợn (bỏ xương)
  • 30. Dạ dày bò
  • 31. Dạ dày lợn
  • 32. Đầu bò
  • 33. Đầu lợn
  • 34. Đuôi bò
  • 35. Đuôi lợn
  • 36. Gan bò
  • 37. Gan gà
  • 38. Gan lợn
  • 39. Gan vịt
  • 40. Gân chân bò
  • 41. Lưỡi bò
  • 42. Lưỡi lợn
  • 43. Lòng lợn (ruột già)
  • 44. Lòng lợn (ruột non)
  • 45. Mề gà
  • 46. óc bò
  • 47. óc lợn
  • 48. Phổi bò
  • 49. Phổi lợn
  • 50. Sườn lợn (bỏ xương)
  • 51. Tai lợn
  • 52. Tim bò
  • 53. Tim gà
  • 54. Tim lợn
  • 55. Tiết bò
  • 56. Tiết lợn luộc
  • 57. Tiết lợn sống
  • 58. Tủy xương bò
  • 59. Tủy xương lợn
  • 60. Ba tê
  • 61. Chả lợn
  • 62. Chả quế lợn
  • 63. Dăm bông lợn
  • 64. Dồi lợn
  • 65. Giò bò
  • 66. Giò lụa
  • 67. Giò thủ lợn
  • 68. Lạp xường
  • 69. Nem chạo
  • 70. Nem chua
  • 71. Ruốc thịt lợn
  • 72. Thịt bò khô
  • 73. Thịt trâu khô
  • 74. Xúc xích
  • 75. Bột cóc
  • 76. Châu chấu
  • 77. ếch
  • 78. Nhộng
  • 79. Xương Khe
  • 80. Sườn lợn (bỏ xương)
  • 81. Chả mọc
  • 82. Sườn lợn
  • 83. Thịt lợn Mông sấn
  • 84. Thịt chim bồ câu
  • 85. Chả Mọc
  • 86. Xương Ống Lợn
  • 87. Thịt Ngan
  • 88. Giò Sống
  • 89. Chả Mọc
  • 90. Thịt Gà loại 1
  • 91. Thịt nạc vai
  • 1. Dầu ăn Neptune
  • 2. Dầu ăn SIMPLY
  • 3. Dầu ăn CooKing OiL
  • 4. Dầu ăn GoldWin
  • 5. Dầu Chuối
  • 6. Dầu ăn Meizan
  • 7. Dầu ăn Neptune Gold
  • 8. Dầu cá RaneeKids
  • 9. Bơ
  • 10. Dầu thực vật
  • 11. Mỡ lợn muối
  • 12. Mỡ lợn nước
  • 1. Dưa muối
  • 2. Rau Sâm đất
  • 3. Bí Ngòi Xanh
  • 4. Rau xà lách
  • 5. Cải Ngồng
  • 6. Cải Chíp
  • 7. Nấm Tuyết hoa
  • 8. Lá Giang
  • 9. Hoa hồi
  • 10. Cải Thảo
  • 11. Dứa ta
  • 12. Quế thanh
  • 13. Rau Mầm
  • 14. Rong Biển
  • 15. Rau Bầu đất
  • 16. Cải Thảo
  • 17. Quả đậu bắp
  • 18. Rau Ngót Nhật
  • 19. Bí đao (Bí xanh)
  • 20. Bầu
  • 21. Thảo quả
  • 22. Hành củ khô
  • 23. Cải Bó xôi
  • 24. Rau Chùm Ngây tươi
  • 25. Bí ngô
  • 26. Cà bát
  • 27. Cà chua
  • 28. Cà pháo
  • 29. Cà rốt
  • 30. Cà rốt khô
  • 31. Cà tím
  • 32. Cải bắp
  • 33. Cải bắp đỏ
  • 34. Cải bắp khô
  • 35. Cải cúc
  • 36. Cải soong
  • 37. Cải thìa (cải trắng)
  • 38. Rau cải canh
  • 39. Cần ta
  • 40. Cần tây
  • 41. Chuối xanh
  • 42. Củ cải đỏ
  • 43. Củ cải trắng
  • 44. Củ cải trắng khô
  • 45. Củ đậu
  • 46. Củ niễng
  • 47. Dọc củ cải (non)
  • 48. Dọc mùng
  • 49. Dưa chuột
  • 50. Dưa gang
  • 51. Đậu cô ve
  • 52. Đậu đũa
  • 53. Đậu Hà Lan
  • 54. Đậu rồng (quả non)
  • 55. Đu đủ xanh
  • 56. Gấc
  • 57. Giá đậu tương
  • 58. Giá đậu xanh
  • 59. Hành củ tươi
  • 60. Hành lá (hành hoa)
  • 61. Hành tây
  • 62. Hạt sen tươi
  • 63. Hạt sen khô
  • 64. Hẹ lá
  • 65. Hoa chuối
  • 66. Hoa lý
  • 67. Khế
  • 68. Lá lốt
  • 69. Lá me
  • 70. Lá mơ lông
  • 71. Lá sắn tươi
  • 72. Măng chua
  • 73. Măng khô
  • 74. Măng tây
  • 75. Măng tre
  • 76. Mướp
  • 77. Mướp đắng
  • 78. Mướp Nhật bản
  • 79. Ngải cứu
  • 80. Ngô bao tử
  • 81. Ngó sen
  • 82. Nụ mướp
  • 83. ớt vàng to
  • 84. ớt xanh to
  • 85. Quả dọc
  • 86. Quả me chua
  • 87. Rau bí
  • 88. Rau câu khô
  • 89. Rau câu tươi
  • 90. Rau diếp
  • 91. Rau đay
  • 92. Rau giấp cá, diếp cá
  • 93. Rau giền cơm
  • 94. Rau giền đỏ
  • 95. Rau giền trắng
  • 96. Rau húng
  • 97. Rau khoai lang
  • 98. Rau kinh giới
  • 99. Rau má rừng
  • 100. Rau má, má mơ
  • 101. Rau mồng tơi
  • 102. Rau mùi
  • 103. Rau mùi tàu
  • 104. Rau muống
  • 105. Rau muống khô
  • 106. Rau ngổ
  • 107. Rau ngót
  • 108. Rau ngót khô
  • 109. Rau răm
  • 110. Rau rút
  • 111. Rau sà lách
  • 112. Rau sam
  • 113. Rau sắng
  • 114. Rau tàu bay
  • 115. Rau thơm
  • 116. Sấu xanh
  • 117. Su hào
  • 118. Su hào khô
  • 119. Su su
  • 120. Súp lơ
  • 121. Thìa là
  • 122. Tía tô
  • 123. Tỏi ta
  • 124. Tỏi tây (cả lá)
  • 125. Trám đen chín
  • 126. Trám (xanh, trắng)
  • 127. Xương sông
  • 128. Cà chua muối
  • 129. Cà muối nén
  • 130. Cà muối sổi
  • 131. Dưa cải bắp muối
  • 132. Dưa cải bẹ muối
  • 133. Dưa cải sen muối
  • 134. Dưa chuột muối
  • 135. Dưa giá (đậu xanh) muối
  • 136. Hành củ muối
  • 137. Kiệu muối pickled
  • 138. Nhút (dưa muối từ mít non,lá đậu xanh non, cà pháo già)
  • 139. Men bia khô
  • 140. Men bia tươi
  • 141. Mộc nhĩ
  • 142. Nấm hương khô
  • 143. Nấm hương tươi
  • 144. Nấm mỡ (Nấm tây)
  • 145. Nấm rơm
  • 146. Nấm thường tươi
  • 147. Đậu đỏ
  • 148. Ngô Ngọt
  • 1. Bột Chiên xù TaKy
  • 2. Bột Đao
  • 3. Bột nghệ
  • 4. Củ Dền
  • 5. Bột Béo Tài Ký
  • 6. Củ ấu
  • 7. Củ cái
  • 8. Củ dong
  • 9. Củ sắn
  • 10. Củ sắn dây
  • 11. Củ súng khô (đã bỏ vỏ)
  • 12. Củ từ
  • 13. Khoai lang
  • 14. Khoai lang nghệ
  • 15. Khoai môn
  • 16. Khoai nước
  • 17. Khoai riềng
  • 18. Khoai sọ
  • 19. Khoai tây
  • 20. Miến dong
  • 21. Bột dong lọc
  • 22. Bột khoai lang
  • 23. Bột khoai riềng
  • 24. Bột khoai tây (lọc)
  • 25. Bột sắn
  • 26. Bột sắn dây
  • 27. Khoai lang khô
  • 28. Khoai tây khô
  • 29. Khoai tây lát chiên
  • 30. Sắn khô
  • 31. Trân châu sắn
  • 1. Cùi dừa già
  • 2. Cùi dừa non
  • 3. Đậu cô ve (hạt)
  • 4. Đậu đen (hạt)
  • 5. Đậu đũa (hạt)
  • 6. Đậu Hà lan (hạt)
  • 7. Đậu tương (đậu nành)
  • 8. Đậu trắng hạt (Đậu
  • 9. Đậu trứng cuốc
  • 10. Đậu xanh (đậu tắt)
  • 11. Hạt dẻ to
  • 12. Hạt đen
  • 13. Hạt điều
  • 14. Hạt mít
  • 15. Lạc hạt
  • 16. Quả cọ tươi
  • 17. Quả đại hái tươi
  • 18. Vừng (đen, trắng)
  • 19. Bột đậu nành
  • 20. Bột đậu tương rang
  • 21. Bột đậu xanh
  • 22. Bột lạc
  • 23. Đậu phụ
  • 24. Đậu phụ chúc
  • 25. Đậu phụ nướng
  • 26. Hạt bí đỏ rang
  • 27. Hạt dưa hấu rang
  • 28. Hạt điều khô, chiên dầu
  • 29. Sữa bột đậu nành
  • 30. Sữa đậu nành
  • 31. Tào phớ
  • 32. Đậu đỏ
  • 33. Đậu Hà Lan Trần Gia
  • 34. Đậu Hà Lan SG Food 500g
  • 1. Chả Cá
  • 2. Cá Diêu Hồng
  • 3. Cá Basa
  • 4. Cá Cam
  • 5. Ngao
  • 6. Cá bống
  • 7. Cá chày
  • 8. Cá chép
  • 9. Cá dưa
  • 10. Cá dầu
  • 11. Cá diếc
  • 12. Cá đao
  • 13. Cá đé
  • 14. Cá đối
  • 15. Cá đồng tiền
  • 16. Cá hồi
  • 17. Cá khô
  • 18. Cá lác
  • 19. Cá mè
  • 20. Cá mòi (cá sardin)
  • 21. Cá mỡ
  • 22. Cá mối
  • 23. Cá nạc
  • 24. Cá ngừ
  • 25. Cá nục
  • 26. Cá phèn
  • 27. Cá quả
  • 28. Cá rô đồng
  • 29. Cá rô phi
  • 30. Cá thờn bơn
  • 31. Cá thu
  • 32. Cá thu đao
  • 33. Cá trạch
  • 34. Cá trắm cỏ
  • 35. Cá trê
  • 36. Cá trích
  • 37. Cá trôi
  • 38. Cua bể
  • 39. Cua đồng
  • 40. Cua ghẹ
  • 41. Hải sâm
  • 42. Hến
  • 43. Lươn
  • 44. Mực khô
  • 45. Mực tươi
  • 46. ốc bươu
  • 47. ốc đá
  • 48. ốc nhồi
  • 49. ốc vặn
  • 50. Rạm (muối, đồ)
  • 51. Rạm tươi
  • 52. Rươi
  • 53. Sò
  • 54. Tép gạo
  • 55. Tép khô
  • 56. Tôm biển
  • 57. Tôm đồng
  • 58. Tôm khô
  • 59. Trai
  • 60. Bánh phồng tôm rán
  • 61. Bánh phồng tôm sống
  • 62. Bột cá
  • 63. Ruốc cá quả
  • 64. Ruốc tôm
  • 1. Gas
  • 2. Điện
  • 3. Nước rửa bát
  • 4. Than củi
  • 5. Giấy thấm dầu
  • 1. Trứng gà
  • 2. Lòng đỏ trứng gà
  • 3. Lòng trắng trứng gà
  • 4. Trứng vịt
  • 5. Lòng đỏ trứng vịt
  • 6. Lòng trắng trứng vịt
  • 7. Trứng cá
  • 8. Trứng vịt lộn
  • 9. Bột trứng
  • 10. Trứng chim cút sống
  • 1. Sữa bột GROW 3
  • 2. Sữa chua TH true yogurt
  • 3. Sữa Gold (advance)
  • 4. Sữa tươi VINAMILK
  • 5. Sữa Top Gold uống liền 2
  • 6. SỮA CHUA NUTI CÓ ĐƯỜNG
  • 7. ARTI GROW A+
  • 8. Sữa tươi NUVI cam
  • 9. Sữa NUTRIKID A+
  • 10. Sữa SCU SuSu Vinamil
  • 11. Sữa bột Friso Gold
  • 12. Sữa chua uống Ba Vì
  • 13. Sữa Dutch Lady 456
  • 14. Bột sữa Milo
  • 15. Sữa bột Cô gái Hà Lan 456
  • 16. Sữa Meta care
  • 17. Sữa bột Nutriben số 2
  • 18. Friso Gold
  • 19. Sữa Freshness School
  • 20. Sữa bột Nutriben số 3
  • 21. Sữa chua Mộc Châu
  • 22. Sữa Gold
  • 23. Sữa bột Friso 3
  • 24. Pho mai
  • 25. Sữa DiELAC (Vinamilk)
  • 26. Sữa tươi TH True Milk
  • 27. Sữa bột Cô gái Hà Lan
  • 28. Sữa bột Cô gái Hà Lan 123
  • 29. EnfaKid 4
  • 30. Sữa bột GROW 4
  • 31. Dutch Lady Gold 123
  • 32. Sữa chua uống FRJSTJ
  • 33. Sữa Shizu Gold
  • 34. Sữa Bột NUCa+
  • 35. Enfagrow
  • 36. Sữa bột Dielac AlPha
  • 37. Sữa NiDo
  • 38. Sữa HIPP Combiotic
  • 39. Sữa Chua uống Probi-Vinamilk
  • 40. Sữa chua có đuờng Vinamill-SuSu
  • 41. Sữa bột Dollac
  • 42. Sữa Chua NutiFood
  • 43. Sữa chua có đường Mộc Châu MC Kool
  • 44. Sữa bột NutriKid
  • 45. Sữa bột Friso 4
  • 46. SỮA TƯƠI NUVITA CÓ ĐƯỜNG
  • 47. Sữa bột NutiFood
  • 48. Sữa GROW (Dairicare)
  • 49. Dollac Gold
  • 50. Sữa Shizu
  • 51. Sữa chua uống men sống Mộc Châu Yo-Pro
  • 52. Sữa Bibilac GROW
  • 53. NuVi GROW SCHOOL
  • 54. Sữa bột Grow
  • 55. Sữa tươi DEVONDALE
  • 56. Sữa bột Nutriben số 1
  • 57. Sữa Gold Sure
  • 58. Sữa uống lên men NuVi
  • 59. Sữa Kazu Chan
  • 60. Sữa Tươi Mộc Châu
  • 61. Sữa VitaDairy
  • 62. Sữa bò tươi
  • 63. Sữa dê tươi
  • 64. Sữa mẹ
  • 65. Sữa chua
  • 66. Sữa chua vớt béo
  • 67. Sữa bột toàn phần
  • 68. Sữa bột tách béo
  • 69. Sữa đặc có đường
  • 70. Phó mát
  • 1. Bưởi
  • 2. Cam
  • 3. Chanh
  • 4. Chôm chôm
  • 5. Chuối khô
  • 6. Chuối tây
  • 7. Chuối tiêu
  • 8. Dâu gia
  • 9. Dâu tây
  • 10. Dưa bở
  • 11. Dưa hấu
  • 12. Dưa hồng
  • 13. Dưa lê
  • 14. Dứa ta
  • 15. Dứa tây
  • 16. Đào
  • 17. Đu đủ chín
  • 18. Hồng bì
  • 19. Hồng đỏ
  • 20. Hồng ngâm
  • 21. Hồng xiêm
  • 22. Lê
  • 23. Lựu
  • 24. Mãng cầu xiêm
  • 25. Mắc coọc
  • 26. Mận
  • 27. Mít dai
  • 28. Mít khô
  • 29. Mít mật
  • 30. Mơ
  • 31. Mơ khô
  • 32. Muỗm, quéo
  • 33. Na
  • 34. Nhãn
  • 35. Nhãn khô
  • 36. Nho ngọt
  • 37. Nho ta (nho chua)
  • 38. Nhót
  • 39. ổi
  • 40. Quả bơ vỏ tím
  • 41. Quả bơ vỏ xanh
  • 42. Quả cóc
  • 43. Quả thanh long
  • 44. Quả trứng gà
  • 45. Quất chín (cả vỏ)
  • 46. Quít
  • 47. Sầu riêng
  • 48. Sấu chín
  • 49. Táo ta
  • 50. Táo tây
  • 51. Vải
  • 52. Vải khô
  • 53. Vú sữa
  • 54. Xoài chín
  • 55. Táo đỏ
  • 56. Măng Cụt
  • 57. Dưa hấu vàng
  • 58. KIWI
  • 59. Chanh dây
  • 60. Quả Roi
  • 61. Chuối Tiêu Lùn
  • 1. Nước lọc
  • 2. Bia (cồn: 4,5 g)
  • 3. Cô nhắc (cồn 32 g)
  • 4. Cốc tain (cồn 13 g)
  • 5. Coca cola
  • 6. Nước cam tươi
  • 7. Nước dừa non tươi
  • 8. Nước ép cà chua
  • 9. Nước khoáng
  • 10. Nước quít tươi
  • 11. Rượu cam, chanh (cồn 24,2 g)
  • 12. 496 Rượu nếp (80g/ 24 ml) (cồn 5 g)
  • 13. 497 Rượu trắng (cồn 39 g)
  • 14. 498 Rượu vang đỏ (cồn 9,5 g)
  • 15. 499 Rượu vang trắng (cồn 9,1 g)
  • 16. 500 Rượu vang trắng ngọt (cồn 10 g)
  • 17. 501 Rượu Whisky (cồn 35,2 g)
  • 1. Bánh bích cốt
  • 2. Bánh bích quy
  • 3. Bánh Solite
  • 4. Bánh Custas
  • 5. Caramel
  • 6. Bánh mì cốm sữa Staff
  • 7. Bánh Piza
  • 8. Bánh Su Kem
  • 9. Bánh Gato
  • 10. Bánh Mì LUCKY
  • 11. Bánh Gạo Nướng An
  • 12. Đường Phèn
  • 13. Bánh Mì Tươi
  • 14. Bánh Mì
  • 15. Bánh mì Ruốc BISOU
  • 16. Bánh Hura Deli
  • 17. Bánh bông lan
  • 18. Nước cốt Dừa Coconut Cream
  • 19. Bánh Mì tươi Kinh Đô
  • 20. Bánh con cá
  • 21. Bánh đậu xanh
  • 22. Bánh kem xốp
  • 23. Bánh khảo chay
  • 24. Bánh quế
  • 25. Bánh sô cô la
  • 26. Bánh thỏi sô cô la
  • 27. Bánh trứng nhện
  • 28. Bột ca cao
  • 29. Đường cát
  • 30. Đường kính
  • 31. Kẹo bơ cứng
  • 32. Kẹo cà phê
  • 33. Kẹo cam chanh
  • 34. Kẹo dừa mềm
  • 35. Kẹo dứa mềm
  • 36. Kẹo lạc
  • 37. Kẹo ngậm bạc hà
  • 38. Kẹo sô cô la
  • 39. Kẹo sữa
  • 40. Kẹo vừng viên
  • 41. Mạch nha
  • 42. Mật ong
  • 43. Mứt lạc
  • 44. Bánh chả
  • 1. Chuối nước đường
  • 2. Dưa chuột hộp
  • 3. Dứa nước đường
  • 4. Lạc chao dầu
  • 5. Mắc coọc nước đường
  • 6. Mận nước đường
  • 7. Mứt bí ngô
  • 8. Mứt cam có vỏ
  • 9. Mứt chuối
  • 10. Mứt dứa
  • 11. Mứt đu đủ
  • 12. Nhãn nước đường
  • 13. Nước dứa
  • 14. Vải nước đường
  • 15. Bí đao (bí xanh)
  • 16. Cá thu hộp
  • 17. Cá trích hộp
  • 18. Thịt bò hộp
  • 19. Thịt gà hộp
  • 20. Thịt lợn hộp
  • 21. Thịt lợn, thịt bò xay hộp
  • 22. Thịt vịt hầm
  • Đăng ký sử dụng phần mềm

    Đăng ký sử dụng phần mềm: Phòng Dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông - Trung tâm công nghệ thông tin và truyền thông Vĩnh Phúc.
    Địa chỉ: Số 396 đường Mê Linh - phường Khai Quang - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc.
    Điện thoại: (0211)3717171.
    Hotline: 0912.599.306.
    Email: dichvu.ttcntt@gmail.com
    Website: http://ttcntt.com